Education Vocabulary – Từ vựng về giáo dục

Cập nhật: 15-02-2017 08:38:32 | Tin tức | Lượt xem: 1070

Education là một chủ đề rất hay gặp trong kì thi Ielts, đây là một chủ đề rất rộng và tính cập nhật cao nên câu hỏi liên quan đến chủ đề này cũng rất đa dạng. Biết càng nhiều từ vựng học thuật cho chủ đề này bạn sẽ càng lấy được điểm cao đấy, nhất là trong bài thi Writting Task 2 đầy tính học thuật đấy.

Education Vocabulary – Từ vựng về giáo dục

Education là một chủ đề rất hay gặp trong kì thi Ielts, đây là một chủ đề rất rộng và tính cập nhật cao nên câu hỏi liên quan đến chủ đề này cũng rất đa dạng. Biết càng nhiều từ vựng học thuật cho chủ đề này bạn sẽ càng lấy được điểm cao đấy, nhất là trong bài thi Writting Task 2 đầy tính học thuật đấy.

1. Graduate – to complete an academic degree successfully (hoàn thành khóa học gì đó thành công; tốt nghiệp)

  • I graduated from Griffith University in 2014. (Tôi tốt nghiệp đại học Griffith năm 2014)
  • My graduation ceremony was in 2014. (Lễ tốt nghiệp của tôi vào năm 2014)

2. Curriculum – the group of subjects studied in a school, college, etc (nhóm những môn học ở trường)

  • Schools must ensure they have an excellent curriculum. (Trường học cần đảm bảo rằng họ có nhóm những môn học xuất sắc)

3. Qualification – an official record showing that you finished a training course or have the necessary skills (ghi chú rằng bạn đã hoàn thành một khóa học và đạt được những kỹ năng cần thiết; bằng cấp)

  • Good qualifications are really important if you want to get a well-paid job. (Bằng cấp tốt rất quan trọng nếu như bạn muốn có một công việc trả lương cao)
  • I am qualified to teach English. (Tôi có đủ trình độ để dạy tiếng Anh)

4. Coursework – regular work done by students as part of a course, but accessed independently of formal exams (bài tập)

  • The coursework on my degree was really difficult. (Bài tập trong chương trình học của tôi rất khó)

5. Co-educational – when male and female students are taught together in the same school or college rather that separately (trường dạy cả nam và nữ)

  • Co-educational schools prepare students for their future better than single-sex schools. (Trường học có cả nam và nữ trang bị cho tương lai của học sinh tốt hơn là trường chỉ có một  giới tính (trường nam sinh/nữ sinh)

6. Cheat – to be have in a dishonest way in order to get what you want (cư xử một cách không trung thực để đạt được mục đích; dối trá; gian lận

  • His result was really good but he cheated. He copied from a friend. (Kết quả thi của anh ta rất tốt nhưng anh ấy gian lận.  Anh ấy chép bài bạn)
  • Cheating on exams is totally wrong. (Gian lận trong thi cử là sai)

7. Literacy – the ability to read and write (khả năng đọc và viết; biết chữ)

  • Literacy rates have increased significantly these days (tỷ lệ biết chữ tăng một cách đáng kể ngày nay)
  • Most children are literate. (Hầu hết trẻ em đều biết đọc, biết viết)

8. Illiterate – unable to read and write (không biết đọc, viết; mù chữ)

  • Many children in poor countries are illiterate. (Rất nhiều trẻ em ở các nước nghèo mù chữ)

9. Concentrate – to direct your attention or efforts towards a particular activity, subject or problem (hướng sự chú ý và nỗ lực của bạn vào một hành động cụ thể, một môn học hoặc một vấn đề gì đó; tập trung)

  • It is difficult to concentrate on my work if there is a lot of noise. (Rất khó để tập trung vào công việc nếu như có nhiều tiếng ốn)
  • I keep losing concentration due to the noise. (Tôi cứ bị mất tập trung bởi vì tiếng ồn)

TRUNG TÂM ANH NGỮ QUỐC TẾ PEC
  • Địa chỉ: 41 - 45 Lạch Tray, Hải Phòng
  • Tel: 02258.600.228
  • Email: dangky.pec@gmail.com
  • Website: http://pec-edu.vn
Tư vấn
du học PEC
  • ĐC: 45 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
  • ĐT: 0225.3.640.690
  • Hotline: 0904.392.955
Cơ sở

Cơ sở 2: 89 đường Hồng Bàng, Hải Phòng

ĐT: 02253.528.289

Cơ sở 3: 299 Đà Nẵng, Vạn Mỹ - Hải Phòng

ĐT: 02253.250.290 / Hotline: 0931.595.589

Cơ sở 4: 51 Tô Hiệu, Hải Phòng

Hotline: 0966.776.288